血
HSK3
Hay gặpHán-Việt: huyết
xuè
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- máu, huyếtdanh từBlood, the liquid that circulates through the body's vessels.
Lượng từ (measure word)滴片
Chữ và bộ thủ (character, radical)
血
xuèhuyết
Bộ: 血 · huyết (máu)6 nét
blood; Kangxi radical 143Cụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Xem 血[xue4]
- see 血[xue4]
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có phải là ma cà rồng không?
- 。Ma cà rồng uống máu.
- 。Mũi của mày đang chảy máu.