Dịch

血

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: huyết
xuè

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. máu, huyếtdanh từBlood, the liquid that circulates through the body's vessels.

Lượng từ (measure word)滴片

Chữ và bộ thủ (character, radical)

血
xuèhuyết
Bộ: 血 · huyết (máu)6 nét
blood; Kangxi radical 143

Cụm từ (phrase)

流血Chảy máu
献血Hiến máu
血液Máu
验血Xét nghiệm máu
高血压Huyết áp cao
出血Chảy máu, xuất huyết
一针见血Trúng tim đen, nói trúng hồng tâm, châm trúng chỗ ngứa
热血沸腾Sôi sục, nhiệt huyết trào dâng, máu nóng bốc lên

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Xem 血[xue4]
  1. see 血[xue4]

Ví dụ

  • ?Bạn có phải là ma cà rồng không?
  • 。Ma cà rồng uống máu.
  • 。Mũi của mày đang chảy máu.

AI