Dịch

buck

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbʌk/AU/ˈbäk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 48 nghĩa
  1. Hươu, hoẵng, nai, thỏ… đựcdanh từA male deer, antelope, sheep, goat, rabbit, hare, and sometimes the male of other animals such as the hamster, ferret, salmonid, shad and kangaroo.
  2. Cừu đựcdanh từAn uncastrated sheep, a ram.
  3. Linh dươngdanh từAn antelope of either sex; compare with Afrikaans bok.
  4. Giao phốiđộng từnội động từ (intransitive)To copulate, as bucks and does.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. buckNguyên thể (infinitive)
  2. bucksSố nhiều (plural)
  3. bux (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. buckedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. buckingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • buck sthchống lại cái gì

48 nghĩa khác

Danh từ (noun) 30
Động từ (verb) 18
Tiếng cục tác của gà
  1. The sound made by a chicken.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. dịch sát từ tiếng Hà Lanbok“sawhorse”

Cùng gốc (doublet)puck

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibouken“steep in lye”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibouk“belly, trunk, body, hull of a ship, fishtrap, container”
  2. từ tiếng Anh cổbūc“belly, bottle, jug, pitcher”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*būk

Cùng gốc (doublet)bucket

Ví dụ

  • , , .Trong thung lũng có đủ mọi loại thú săn, và bạn sẽ thật không may nếu không nhìn thấy một con hươu cao cổ, đà điểu, hoặc ít nhất là một đàn linh dương.
  • , , , , […]Đích thân Swankey của Đội Cận vệ, chàng trai nguy hiểm và là gã trai hào hoa nhất của quân đội Ấn Độ hiện đang trong kỳ nghỉ, một ngày nọ bị Thiếu tá Dobbin bắt gặp đang tâm tình với Amelia, và dùng sự hài hước cùng tài hùng biện để mô tả cho cô về môn săn lợn bằng giáo […]
  • .Con thú mà anh ta đang cưỡi gần như đã hất văng anh ta ra khỏi yên.

AI