Nghĩa chính
Thêm 48 nghĩa- Hươu, hoẵng, nai, thỏ… đựcdanh từA male deer, antelope, sheep, goat, rabbit, hare, and sometimes the male of other animals such as the hamster, ferret, salmonid, shad and kangaroo.
- Cừu đựcdanh từAn uncastrated sheep, a ram.
- Linh dươngdanh từAn antelope of either sex; compare with Afrikaans bok.
- Giao phốiđộng từnội động từ (intransitive)To copulate, as bucks and does.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- buckNguyên thể (infinitive)
- bucksSố nhiều (plural)
- bux (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- buckedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- buckingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- buck sthchống lại cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
- buckinCăn chỉnh hoặc quan sát một dụng cụ (chẳng hạn như máy kinh vĩ hoặc thước đo) một cách chính xác giữa hai điểm hoặc điểm để đo chính xác
- buckupVui lên; can đảm lên; lấy lòng
- buckoutGiết người (ai đó)
- buckforPhải kiên trì phấn đấu; cố gắng hết sức để có được (thăng chức, tăng lương, v.v.)
- buckoffCủa một con ngựa hoặc động vật khác, dựng lên bằng hai chân sau để hất văng hoặc đánh bật người cưỡi nó
- buckdownĐánh bại (ai đó) trong một thử thách; đánh đập hoặc tiêu diệt (ai đó)
- buckup toChống lại (ai đó hoặc cái gì đó); đứng lên hoặc đấu tranh chống lại (ai đó hoặc cái gì đó)
Cụm từ khác (phrase)buck the trendĐi ngược lại chuẩn mực hoặc quan điểm hiện tại của dân số chính; có quan điểm khác với số đôngmake a buckKiếm tiềnpass the buckĐổ trách nhiệm, chuồi trách nhiệm, đổ tội, đổ lỗi, đổ quanhBuck HouseCung điện Buckinghambuck generalThiếu tướngkeep it a buckPhải thực tế, trung thực
48 nghĩa khác
Danh từ (noun) 30
Động từ (verb) 18
Tiếng cục tác của gà
- The sound made by a chicken.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- maleđồng nghĩadùng cho hươu, nai, thỏ
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc buckNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạibouken“steep in lye”
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạibouk“belly, trunk, body, hull of a ship, fishtrap, container”
- từ tiếng Anh cổbūc“belly, bottle, jug, pitcher”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*būk
Cùng gốc (doublet)bucket
Ví dụ
- , , .Trong thung lũng có đủ mọi loại thú săn, và bạn sẽ thật không may nếu không nhìn thấy một con hươu cao cổ, đà điểu, hoặc ít nhất là một đàn linh dương.
- , , , , […]Đích thân Swankey của Đội Cận vệ, chàng trai nguy hiểm và là gã trai hào hoa nhất của quân đội Ấn Độ hiện đang trong kỳ nghỉ, một ngày nọ bị Thiếu tá Dobbin bắt gặp đang tâm tình với Amelia, và dùng sự hài hước cùng tài hùng biện để mô tả cho cô về môn săn lợn bằng giáo […]
- .Con thú mà anh ta đang cưỡi gần như đã hất văng anh ta ra khỏi yên.