buckets là số nhiều của bucket
Nghĩa chính
Thêm 22 nghĩa- Thùng; xôdanh từA container made of rigid material, often with a handle, used to carry liquids or small items.
- Lượng trong xôdanh từThe amount held in this container.
- Lượng chất lỏng lớndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A large amount of liquid.
- Đặt vào xôđộng từngoại động từ (transitive)To place inside a bucket.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- by the bucket/bucketfulbằng thùng/đầy thùngThey used to drink tea by the bucketful.Họ thường uống trà bằng cả thùng.
- bucket (down)mưa to
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)bucket listDanh sách các nhiệm vụ phát sinh trong cuộc họp sẽ được đặt sang một bên để giải quyết sauin the bucketThiếu tiền hoặc nợ nần (theo một số tiền nhất định)drop in the bucketMuối bỏ biểnice bucketThùng chứa thường cách nhiệt để đựng đá viênbit bucketHộp đựng để đựng chad (“mảnh giấy đục lỗ nhỏ”) từ băng giấy hoặc thẻ đục lỗ được sử dụng với máy điện báo, máy tính đời đầu và các máy khácfire bucketXô đựng nước hoặc cát, v.v., dùng để dập tắt đám cháy
22 nghĩa khác
Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 8
Rất nhiều
- thường dùng số nhiều (usually plural)A great deal of anything.
Ví dụ
- . , , , , , , , , , .Con cua thì mát và nhẹ. Nhưng nước lại đặc sệt cát, nên Jacob vừa lùi xuống vừa sắp nhảy, tay cầm cái xô đưa ra trước mặt, thì anh thấy… hai khuôn mặt to tướng, đỏ rực, khổng lồ… đứng cứng đơ, kề bên nhau.
- .Con ngựa uống hết cả một xô nước.
- .Hôm qua mưa rất dữ dội.