Nghĩa chính
- Hộp đựng để đựng chad (“mảnh giấy đục lỗ nhỏ”) từ băng giấy hoặc thẻ đục lỗ được sử dụng với máy điện báo, máy tính đời đầu và các máy khácdanh từA container for holding chad (“small punched-out pieces of paper”) from paper tape or punch cards used with teleprinters, early computers, and other machines.
- Miền ảo chấp nhận dữ liệu số bị mất, bị loại bỏ hoặc vô dụng không đến được đích dự định, chẳng hạn như dữ liệu bị mất trong quá trình truyền hoặc do lỗi; nơi an nghỉ danh nghĩa của thông tin số bị mất hoặc bị thiếudanh từAn imaginary domain that accepts lost, discarded, or useless digital data that does not reach its intended destination, such as data lost in transmission or due to errors; the notional resting place of lost or missing digital information.
- Xóađộng từngoại động từ (transitive)To delete.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bit bucketDạng gốc (base form)
- bit bucketsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| great bit bucket in the skydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bit bucket |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- . , , .
- [...] ( )
- – . .