洗
HSK1
Hay gặpHán-Việt: tẩy
xǐ
Nghĩa chính
- Rửa, giặt, tắmto wash; to bathe
- Rửa ảnh, tráng phimto develop (photographs)
- Xào bài, tráo bàito shuffle (cards etc)
- Xóato erase (a recording)
Chữ và bộ thủ (character, radical)
洗
xǐtẩy
Bộ: 水 · thủy (nước)9 nét
wash, rinse; clean, purifyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Rửa bát đi.
- 。Rửa tay đi.
- 。Rửa chân đi.