Dịch

洗

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: tẩy
xǐ

Nghĩa chính

  1. Rửa, giặt, tắmto wash; to bathe
  2. Rửa ảnh, tráng phimto develop (photographs)
  3. Xào bài, tráo bàito shuffle (cards etc)
  4. Xóato erase (a recording)

Chữ và bộ thủ (character, radical)

洗
xǐtẩy
Bộ: 水 · thủy (nước)9 nét
wash, rinse; clean, purify

Cụm từ (phrase)

洗手Rửa tay
洗澡Tắm
洗牌Tráo bài, xào bài
洗脸Rửa mặt
洗衣服Giặt quần áo
洗车Rửa xe
清洗Rửa, giặt, làm sạch
冲洗Rửa, xối sạch, tráng phim

Ví dụ

  • 。Rửa bát đi.
  • 。Rửa tay đi.
  • 。Rửa chân đi.

AI