Dịch

erase

B2TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɪˈɹeɪz/US/ɪˈɹeɪs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tẩy xóađộng từngoại động từ (transitive)To remove (markings or information).
  2. Xóa sạch dữ liệu, làm sạchđộng từngoại động từ (transitive)To obliterate information from (a storage medium), such as to clear or (with magnetic storage) to demagnetize.
  3. Xóađộng từngoại động từ (transitive)To obliterate (information) from a storage medium, such as to clear or to overwrite.
  4. Lệnh xóa, thao tác xóadanh từThe operation of deleting data.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eraseNguyên thể (infinitive)
  2. erasesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. erasedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. erasingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • erase sthxóa bỏ cái gìShe tried to erase the memory of that evening.Cô ấy cố gắng xóa đi ký ức về buổi tối hôm đó.
  • erase sth from sthxóa bỏ cái gì khỏi cái gìAll doubts were suddenly erased from his mind.Mọi nghi ngờ bỗng chốc tan biến khỏi tâm trí anh ấy.

Cụm từ (phrase)

erase a memoryXóa nhòa ký ức
erase all tracesXóa sạch mọi dấu vết
erase completelyXóa hoàn toàn
erase dataXóa dữ liệu
erase the pastXóa bỏ quá khứ
dry-erasetính từMô tả một bảng trắng có thể lau sạch mà không cần dùng dung môi, hoặc một cái bút viết có mực có thể lau sạch mà không cần dùng dung môi
eraser pendanh từCục tẩy tốt, người dùng có thể xóa từng dòng văn bản bằng văn bản
eraser dustdanh từNhững lọn tóc cao su nhỏ còn sót lại sau khi dùng tẩy

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Loại bỏ
  1. ngoại động từ (transitive)Loại bỏ, loạiTo remove a runner from the bases via a double play or pick off play

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhērāsus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Tôi đã xóa từ đó khỏi trang vì nó sai.
  • .Tôi sắp xóa sạch băng này.
  • .Tôi sắp xóa những tệp đó.

AI