Dịch

eraserless

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có cục tẩy, đặc biệt là dụng cụ viếttính từkhông so sánh (not comparable)Without an eraser, especially of writing implements.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .

Nguồn gốc (etymology)

AI