Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
eraserless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có cục tẩy, đặc biệt là dụng cụ viết
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without an eraser, especially of writing implements.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
rubberless
Ví dụ
I
wore
down
the
eraser
of
my
pencil
and
now
it's
eraserless
.
Nguồn gốc
(etymology)
eraser
+
-less
AI
1
Không có cục tẩy
1
Không có cục tẩy
1
Không có cục tẩy