Dịch

eraser dust

danh từ (noun)
US/ɪˈɹeɪsɚ ˈdʌst/

Nghĩa chính

  1. Những lọn tóc cao su nhỏ còn sót lại sau khi dùng tẩydanh từkhông đếm được (uncountable)The small curls of rubber that are left behind after using an eraser.
  2. Loại bột nhựa mịn dùng để làm sạch vết ố trên các bức vẽ bằng bút chìdanh từkhông đếm được (uncountable)A finely powdered plastic that is used to clean smudges from pencil drawings.
  3. Phông chữ mô phỏng các chữ cái vẽ tay rộng với hình dạng hơi lốm đốm và các cạnh không đềudanh từkhông đếm được (uncountable)A font that simulates wide hand-drawn letters with a slightly mottled appearance and irregular edges.

Ví dụ

  • . .
  • , , , .
  • Dafont., .

AI