Nghĩa chính
- Những lọn tóc cao su nhỏ còn sót lại sau khi dùng tẩydanh từkhông đếm được (uncountable)The small curls of rubber that are left behind after using an eraser.
- Loại bột nhựa mịn dùng để làm sạch vết ố trên các bức vẽ bằng bút chìdanh từkhông đếm được (uncountable)A finely powdered plastic that is used to clean smudges from pencil drawings.
- Phông chữ mô phỏng các chữ cái vẽ tay rộng với hình dạng hơi lốm đốm và các cạnh không đềudanh từkhông đếm được (uncountable)A font that simulates wide hand-drawn letters with a slightly mottled appearance and irregular edges.
Ví dụ
- . .
- , , , .
- Dafont., .