Dịch

limpiar

A1động từ (verb)
/limˈpjaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dọn dẹp, làm sạch, lau chùiđộng từto clean
  2. Rửa, giặtđộng từto wash
  3. Lau, chùiđộng từto wipe
  4. Tự lau chùi, lau ngườiđộng từto wipe oneself

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể limpiarDanh động từ limpiandoPhân từ limpiado
Presente
yolimpio
túlimpias
él/ella/Ud.limpia
nosotroslimpiamos
vosotroslimpiáis
ellos/Uds.limpian

Cụm từ (phrase)

limpiar a fondoTổng vệ sinh, dọn kỹ
limpiar la casaDọn dẹp nhà cửa
limpiar el aulaLau dọn lớp học
limpiar el bañoLau dọn nhà vệ sinh
limpiar el polvoLau bụi
limpiar la imagenLấy lại thanh danh
limpiar el drenajeThông cống thoát nước
limpiar una manchaLau vết bẩn

Ví dụ

  • .Chỉ lau chùi thiết bị bằng một miếng vải khô.
  • Gunter .Gunter đã dùng nước bọt để lau vết bẩn.
  • suénate .Lau nước mũi rồi xì mũi cho sạch hẳn đi.

AI