Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Quả chanhdanh từđếm được (countable)A yellowish citrus fruit.
- Cây chanh vàng, cây chanh tâydanh từđếm được (countable)A semitropical evergreen tree, Citrus limon, that bears such fruits.
- Vị chanh, hương chanhtính từContaining or having the flavour/flavor and/or scent of lemons.
- Vắt chanh vào, thêm vị chanhđộng từngoại động từ (transitive)To flavour with lemon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lemonNguyên thể (infinitive)
- lemonsSố nhiều (plural)
- lemonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- lemoningPhân từ I (present participle)
- more lemonSo sánh hơn (comparative)
- most lemonSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lemon juicedanh từ | danh từ | Nước cốt chanh |
| lemon peel | Vỏ chanh | |
| lemon teadanh từ | danh từ | Trà chanh |
| lemon treedanh từ riêng | danh từ riêng | Cây chanh vàng |
| slice of lemon | Lát chanh | |
| lemon waterdanh từ | danh từ | Nước pha với nước chanh được cho là có nhiều lợi ích sức khỏe |
| sweet lemondanh từ | danh từ | Các loại cây có quả giống chanh hoặc chanh, nhưng ít chua hơn chanh |
| sit there like a lemonđộng từ | động từ | Ở lại một cách vô ích ở một nơi hoặc một tình huống mà không thực hiện bất kỳ hành động nào |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 2
Màu vàng chanh
- đếm được (countable)A more or less bright shade of yellow associated with lemon fruits.
Ví dụ
- “[…] Navy's , —— , ?” “, . . .[…]”"[...] Hải quân đáng lẽ phải giao cho tôi một con tàu chạy được và một thuyền trưởng biết chiến đấu—— Tất cả đống lộn xộn này là vì thế, đúng không?" "Nghe này, chuyện cũ rích rồi. Chúng ta vớ phải đồ phế phẩm rồi. Rủi ro thời chiến thôi.[...]"
- .Rõ ràng Emin không phải là nhân vật của công chúng đầu tiên to mồm phản ứng trước việc tăng thuế.
- .Bạn có thể bắt đầu nấu rau củ trong khi vắt chanh vào cá.
Họ từ (word family)
cùng gốc lemonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilymon
- từ tiếng Pháp cổlymon“citrus”
- từ tiếng Ả Rậpلَيْمُونlaymūn
Cùng gốc (doublet)lime