limón
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/liˈmon/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chanh (quả)danh từlemon (fruit)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| té de limón | Sả | |
| pez de limón | Hổ phách lớn hơn (Seriola dumerili) | |
| tiburón limón | Cá mập chanh | |
| si la vida te da limones, haz limonadacụm từ | cụm từ | Khi cuộc đời cho bạn một quả chanh, hãy làm nước chanh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chanh (quả)
- lime (fruit)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- — — .
Xuất hiện ở từ khác
- limadễ nhầm, đồng nghĩaỞ Tây Ban Nha, limón là chanh tây và không đồng nghĩa với lima.