Dịch

lime

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Vôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any inorganic material containing calcium, usually calcium oxide (quicklime) or calcium hydroxide (slaked lime).
  2. Nhựa bẫy chim, chất dínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any gluey or adhesive substance that traps or captures; sometimes a synonym for birdlime.
  3. Bón vôi, rải vôiđộng từngoại động từ (transitive)To treat with calcium hydroxide or calcium oxide (lime).
  4. Có chanh, chứa chanhtính từkhông so sánh (not comparable)Containing lime or lime juice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. limeNguyên thể (infinitive)
  2. limesSố nhiều (plural)
  3. limedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. limingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lime sthbón vôi cho cái gì

Cụm từ (phrase)

lime greendanh từ, tính từMàu xanh chanh
lime juicedanh từNước cốt chanh
quick limeVôi sống
slaked limedanh từVôi tôi
slice of limeLát chanh
lime pitdanh từMỏ đá vôi
lime-ashdanh từChất cặn được tìm thấy ở đáy lò nung vôi đốt củi, bao gồm vôi thải và tro gỗ, thường được sử dụng để lát sàn
Key limedanh từLoại chanh nhỏ màu vàng (khi chín, thường được bán màu xanh lá cây), thuộc loại Citrus lai × aurantiifolia, đặc biệt là những loại từ miền nam Florida

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 2
Đèn sân khấu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đèn sân khấu, đèn rọiA limelight; any spotlight.

Ví dụ

  • , , , .Vôi, sản phẩm từ việc nung phấn hoặc đá vôi, có thể mua loại nung sẵn, hoặc nung trong các lò dựng riêng gần khu vực thi công.
  • .Giống như thứ nhựa mà lũ chim ngốc nghếch mắc bẫy.
  • , “” , […] , , .Bất thình lình, một ngọn đèn rọi tựa như đèn sân khấu rạp hát chiếu sáng thứ trông như rạp múa rối Punch và Judy [...] Cậu càng giãy giụa dữ dội hơn khi chú Jolly bước ra từ bóng tối vào luồng sáng rực của ngọn đèn.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilyme
  2. từ tiếng Anh cổlīm
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*līm
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilynde
  2. từ tiếng Anh cổlind
  3. từ tiếng German nguyên thủy*lindijō

Cùng gốc (doublet)linden

danh từ, tính từ
  1. mượn từ tiếng Pháplime
  2. từ tiếng Tây Ban Nhalima
  3. từ tiếng Ả Rậpلِيمَةlīma

Cùng gốc (doublet)lemon

AI