Dịch

chalk

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/t͡ʃoːk/US/t͡ʃɔk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Đá phấndanh từkhông đếm được (uncountable)A soft, white, powdery limestone (calcium carbonate, CaCO₃).
  2. Phấn viết bảng, viên phấndanh từđếm được (countable)A piece of chalk, or nowadays processed compressed gypsum (calcium sulfate, CaSO₄), that is used for drawing and for writing on a blackboard (chalkboard).
  3. Phấn maydanh từđếm được (countable)Tailor's chalk.
  4. Bôi phấn, thoa phấnđộng từTo apply chalk to anything, such as the tip of a billiard cue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chalkNguyên thể (infinitive)
  2. chalksSố nhiều (plural)
  3. chalkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chalkingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • chalk sth (up) (on sth)viết/vẽ cái gì (bằng phấn) (lên cái gì)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 5
Bột chống trượt
  1. không đếm được (uncountable)Bột chống trượt, bột phấnA white powdery substance used to prevent hands slipping from holds when climbing, or losing grip in weight-lifting or gymnastics, sometimes but not always limestone-chalk, often magnesium carbonate (MgCO₃).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichalk
  2. từ tiếng Anh cổċealc
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kalk

Cùng gốc (doublet)calxcauk

Ví dụ

  • Các vách đá phấn không được khuyến khích để leo trèo.
  • , Khi đang tính toán nước đi tiếp theo, bạn nên lấy thêm ít bột phấn từ trong túi.
  • , 11:30 ... . 1736 ( ), 2-8-0 .Sau khi nghỉ duỗi chân, chúng tôi khởi hành lại lúc 11:30 cùng đầu máy đa dụng 2-8-0 số hiệu U.S.A. 1736 (dòng chữ Miss Ohio đã được viết bằng phấn lên thân xe).

AI