Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Đá phấndanh từkhông đếm được (uncountable)A soft, white, powdery limestone (calcium carbonate, CaCO₃).
- Phấn viết bảng, viên phấndanh từđếm được (countable)A piece of chalk, or nowadays processed compressed gypsum (calcium sulfate, CaSO₄), that is used for drawing and for writing on a blackboard (chalkboard).
- Phấn maydanh từđếm được (countable)Tailor's chalk.
- Bôi phấn, thoa phấnđộng từTo apply chalk to anything, such as the tip of a billiard cue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- chalk sth (up) (on sth)viết/vẽ cái gì (bằng phấn) (lên cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 5
Bột chống trượt
- không đếm được (uncountable)Bột chống trượt, bột phấnA white powdery substance used to prevent hands slipping from holds when climbing, or losing grip in weight-lifting or gymnastics, sometimes but not always limestone-chalk, often magnesium carbonate (MgCO₃).
Họ từ (word family)
cùng gốc chalkNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Các vách đá phấn không được khuyến khích để leo trèo.
- , Khi đang tính toán nước đi tiếp theo, bạn nên lấy thêm ít bột phấn từ trong túi.
- , 11:30 ... . 1736 ( ), 2-8-0 .Sau khi nghỉ duỗi chân, chúng tôi khởi hành lại lúc 11:30 cùng đầu máy đa dụng 2-8-0 số hiệu U.S.A. 1736 (dòng chữ Miss Ohio đã được viết bằng phấn lên thân xe).