Dịch

chalken

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm cho hoặc trở nên khô hoặc khô, giống như phấnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make or become dry or desiccated, like chalk

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . Candy's .
  • vine-covered , . .

AI