Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chalkily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách phấn khích
trạng từ
In a chalky fashion.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
chalkily
Dạng gốc
(base form)
more chalkily
So sánh hơn
(comparative)
most chalkily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
chalky
+
-ly
Ví dụ
She
turned
chalkily
white
on
hearing
the
bad
news
.
AI
1
Một cách phấn khích
1
Một cách phấn khích
1
Một cách phấn khích