chalk up
động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đạt được điều gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To achieve something.
- Gán cho một cái gì đó, thường là tiếp tuyếnđộng từTo attribute to something, often tangentially.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chalk upNguyên thể (infinitive)
- chalks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- chalked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chalking upPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)chalk up a victoryGhi được một thắng lợi, giành được một thắng lợi
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Gán một khoản nợ cho ai đó
- To assign a debt to someone.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , ?
- .
- .