Dịch

chalk up

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đạt được điều gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To achieve something.
  2. Gán cho một cái gì đó, thường là tiếp tuyếnđộng từTo attribute to something, often tangentially.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chalk upNguyên thể (infinitive)
  2. chalks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. chalked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chalking upPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Gán một khoản nợ cho ai đó
  1. To assign a debt to someone.

Ví dụ

  • , ?
  • .
  • .

AI