Dịch

chalk up to

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Quy kết hoặc giải thích cho một cái gì đó; gán chođộng từngoại động từ (transitive)To attribute or account for something; to ascribe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chalk up toNguyên thể (infinitive)
  2. chalks up toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. chalked up toQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chalking up toPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • pre-mortems , out-going , company's "innovator's ."
  • “ , , ,” . “ . something’s .

AI