Dịch

ascribe

C1động từ (verb)
UK/əˈskɹaɪb/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Quy cho, đổ chođộng từngoại động từ (transitive)To regard as arising from a specified cause or source.
  2. Gán cho, cho là củađộng từngoại động từ (transitive)To attribute (a book, painting, or any other work of art or literature) to a writer or creator.
  3. Tán thành, tin theođộng từđi với toTo believe in or agree with; to subscribe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ascribeNguyên thể (infinitive)
  2. ascribesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ascribedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ascribingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ascribed statusdanh từĐịa vị xã hội mà một người được ban cho từ khi sinh ra hoặc vô tình đảm nhận sau này trong cuộc sống
self-ascribedtính từĐược quy hoặc gán cho chính mình

Nguồn gốc (etymology)

a-#Etymology_6-scribe

  1. từ tiếng Anh trung đạiascriben
  2. từ tiếng Pháp cổascrivre“inscribe, attribute, impute”
  3. từ tiếng Latinhascribo“to state in writing”

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ; , .Người ta có thể quy những vấn đề này cho chính phủ liên bang; tuy nhiên, ở giai đoạn này, vẫn chưa rõ điều gì đã gây ra chúng.
  • .Có thể tranh luận về việc liệu chúng ta có thực sự có thể gán vở kịch này cho Shakespeare hay không.
  • , , “ ” .Có rất nhiều người tin theo ý tưởng rằng, nếu họ chỉ có một thời gian ngắn trên trái đất này, họ muốn được 'vắt kiệt' khi đến lúc phải ra đi.

AI