Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quy kết hoặc gán (trách nhiệm hoặc lỗi) cho một nguyên nhân hoặc nguồnđộng từngoại động từ (transitive)To attribute or ascribe (responsibility or fault) to a cause or source.
- Gán (tội lỗi hoặc sự công bình) cho ai đó bằng cách thay thếđộng từngoại động từ (transitive)To ascribe (sin or righteousness) to someone by substitution.
- Tính đếnđộng từngoại động từ (transitive)To take into account.
- Thuộc tính hoặc tín dụng chođộng từTo attribute or credit to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thay thế dữ liệu bị thiếu bằng các giá trị thay thế
- ngoại động từ (transitive)To replace missing data with substituted values.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiimputer
- từ tiếng Latinhimputō“to bring into the reckoning, charge, impute”
Ví dụ
- đổ lỗi cho ai
- , , , / mem’ry , / ’ , / .
- , "" , "" "" .
Họ từ (word family)
cùng gốc imputeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha