Dịch

impute

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quy kết hoặc gán (trách nhiệm hoặc lỗi) cho một nguyên nhân hoặc nguồnđộng từngoại động từ (transitive)To attribute or ascribe (responsibility or fault) to a cause or source.
  2. Gán (tội lỗi hoặc sự công bình) cho ai đó bằng cách thay thếđộng từngoại động từ (transitive)To ascribe (sin or righteousness) to someone by substitution.
  3. Tính đếnđộng từngoại động từ (transitive)To take into account.
  4. Thuộc tính hoặc tín dụng chođộng từTo attribute or credit to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. imputeNguyên thể (infinitive)
  2. imputesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. imputedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. imputingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thay thế dữ liệu bị thiếu bằng các giá trị thay thế
  1. ngoại động từ (transitive)To replace missing data with substituted values.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiimputer
  2. từ tiếng Latinhimputō“to bring into the reckoning, charge, impute”

Ví dụ

  • đổ lỗi cho ai
  • , , , / mem’ry , / ’ , / .
  • , "" , "" "" .

AI