Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Hành vi quy kết hoặc buộc tội; sự ghi công; qui chodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of imputing or charging; attribution; ascription.
- Đã bị quy kết hoặc buộc tộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which has been imputed or charged.
- Buộc tội hoặc quy kết cái ác; khiển trách; sự bóng giódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Charge or attribution of evil; censure; reproach; insinuation.
- Cài đặt một cái gì đó vào tài khoản của; sự quy kết tội lỗi cá nhân hoặc sự công bình cá nhân của người khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A setting of something to the account of; the attribution of personal guilt or personal righteousness of another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- imputationDạng gốc (base form)
- imputationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| geo-imputationdanh từ | danh từ | Quá trình thay thế các giá trị còn thiếu cho các vị trí địa lý chính xác bằng các vị trí gần đúng được lấy từ dữ liệu liên quan |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Ý kiến
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ý kiến; sự thân mật; gợi ýOpinion; intimation; hint.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc imputationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiimputation
- từ tiếng Latinhimputatio
Ví dụ
- " ?" .
- , Akeley’s , .