Dịch

imputation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Hành vi quy kết hoặc buộc tội; sự ghi công; qui chodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of imputing or charging; attribution; ascription.
  2. Đã bị quy kết hoặc buộc tộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which has been imputed or charged.
  3. Buộc tội hoặc quy kết cái ác; khiển trách; sự bóng giódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Charge or attribution of evil; censure; reproach; insinuation.
  4. Cài đặt một cái gì đó vào tài khoản của; sự quy kết tội lỗi cá nhân hoặc sự công bình cá nhân của người khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A setting of something to the account of; the attribution of personal guilt or personal righteousness of another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. imputationDạng gốc (base form)
  2. imputationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

geo-imputationdanh từQuá trình thay thế các giá trị còn thiếu cho các vị trí địa lý chính xác bằng các vị trí gần đúng được lấy từ dữ liệu liên quan

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Ý kiến
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ý kiến; sự thân mật; gợi ýOpinion; intimation; hint.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiimputation
  2. từ tiếng Latinhimputatio

Ví dụ

  • " ?" .
  • , Akeley’s , .

AI