Dịch

geo-imputation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quá trình thay thế các giá trị còn thiếu cho các vị trí địa lý chính xác bằng các vị trí gần đúng được lấy từ dữ liệu liên quandanh từkhông đếm được (uncountable)The process of replacing missing values for exact geographical locations with approximate locations derived from associated data.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • person's , , .

AI