Dịch

put down to

động từ (verb)
UK/ˌpʊt ˈdaʊn tuː/US/ˌpʊt ˈdæʊn tu/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Gán cho; coi đó là nguyên nhân của một tình huốngđộng từTo ascribe; to assume to be the cause of a situation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. put down toNguyên thể (infinitive)
  2. puts down toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. putting down toPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , “ don’t Lord’s”.
  • .., , , .
  • .

AI