Dịch

repose

C2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɹɪˈpəʊz/US/ɹəˈpoʊz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 38 nghĩa
  1. Nghỉ ngơi, nằm nghỉđộng từnội động từ (intransitive)To lean or recline, sit down, or lie down to rest; to rest.
  2. Qua đời, an nghỉđộng từnội động từ (intransitive)To die, to rest in peace.
  3. Nằm trên, dựa vàođộng từnội động từ (intransitive)Followed by on or upon: of a thing: to lie or be physically positioned on something, especially horizontally; to rest on or be supported by something.
  4. Sự nghỉ ngơi, khoảng nghỉdanh từkhông đếm được (uncountable)Temporary cessation from activity to rest and recover, especially in the form of sleep; rest; (countable) an instance of this; a break, a rest; a sleep.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reposeNguyên thể (infinitive)
  2. reposesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reposedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reposingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

lie in reposeđộng từĐược trưng bày cho công chúng xem sau khi một người qua đời
altar of reposedanh từBàn thờ nơi bánh thánh đã được thánh hiến vào Thứ Năm Tuần Thánh trong Thánh lễ Tiệc Ly được đặt, hay "dành riêng", để sử dụng vào Thứ Sáu Tuần Thánh
angle of reposedanh từ(Kỹ thuật) Góc nghỉ
repose in actiondanh từTrạng thái hoặc phẩm chất mà một người thể hiện sự sẵn sàng hành động hơn là nói chuyện
statute of reposedanh từLuật đặt ra thời hạn cho trách nhiệm pháp lý bắt đầu từ khi xảy ra một hành động cụ thể (thường là hoàn thành một sản phẩm hoặc điểm bán hàng)

38 nghĩa khác

Động từ (verb) 23
Danh từ (noun) 15
Rơi trên
  1. nội động từ (intransitive)Rơi trên, dừng lại trênFollowed by on or upon: of light, a look, etc.: to fall or rest (and often remain for a while) on something; to alight, to dwell.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , ; , , , , .Lạy Chúa Giêsu, Đấng tại giờ Kinh Chiều đã an nghỉ trong mồ, và đã được Mẹ đầy đau khổ của Ngài cùng các phụ nữ khác than khóc; xin làm cho chúng con, chúng con van nài Ngài, với nước mắt chân thành, than khóc cuộc Khổ Nạn thánh thiện nhất của Ngài, và không bao giờ nhường chỗ cho những điều khiến Ngài bị đóng đinh lần nữa.
  • một cái bẫy nằm trên cát
  • [] , / .Cánh cửa sập khi đó mở ra, và ánh trăng đậu trên hình hài tôn kính ấy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nghỉ ngơi
Cho nghỉ ngơi

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạireposen“to rest”
  2. từ tiếng Anglo-Normanreposer
  3. từ tiếng Pháp trung đạireposer
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạireposen“to put (something) back, replace”
  2. từ tiếng Latinhrepōnō“to put back; to restore; to store”
  3. từ tiếng Pháp cổposer“to place, put”
động từ

re-pose

AI