Dịch

recline

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khiến ngả ra sauđộng từngoại động từ (transitive)To cause to lean back; to bend back.
  2. Đặt vào tư thế nằmđộng từngoại động từ (transitive)To put in a resting position.
  3. Ngả người ra sauđộng từnội động từ (intransitive)To lean back.
  4. Cơ chế ngả ghế, việc ngảdanh từA mechanism for lowering the back of a seat to support a less upright position; Also, the action of lowering the back using such a mechanism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reclineNguyên thể (infinitive)
  2. reclinesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reclinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. recliningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • recline (against/in/on sth)tựa lưng vào cái gì, ngả người trên cái gì
  • recline (sth)ngả lưng (cái gì)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nằm nghỉ
  1. nội động từ (intransitive)To put oneself in a resting position.

Ví dụ

  • .Cô ấy tựa tay lên bàn và thở dài.
  • ngả người dựa vào tường
  • nằm nghỉ trên ghế dài

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nằm nghỉ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhreclino“to bend back”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI