recline
C1động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khiến ngả ra sauđộng từngoại động từ (transitive)To cause to lean back; to bend back.
- Đặt vào tư thế nằmđộng từngoại động từ (transitive)To put in a resting position.
- Ngả người ra sauđộng từnội động từ (intransitive)To lean back.
- Cơ chế ngả ghế, việc ngảdanh từA mechanism for lowering the back of a seat to support a less upright position; Also, the action of lowering the back using such a mechanism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- recline (against/in/on sth)tựa lưng vào cái gì, ngả người trên cái gì
- recline (sth)ngả lưng (cái gì)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nằm nghỉ
- nội động từ (intransitive)To put oneself in a resting position.
Ví dụ
- .Cô ấy tựa tay lên bàn và thở dài.
- ngả người dựa vào tường
- nằm nghỉ trên ghế dài
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nằm nghỉ
Họ từ (word family)
cùng gốc reclineNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhreclino“to bend back”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- lieđồng nghĩanghiêng người về phía sau