recliner
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ghế ngả lưng, người ngả lưngdanh từOne who, or that which, reclines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reclinerDạng gốc (base form)
- reclinersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ghế ngả lưng
- A chair hinged so that the back can be reclined for comfort.
Ví dụ
- .Anh ấy đã mua một chiếc ghế ngả lưng đắt tiền.
- .Yuri đang ngủ trên chiếc ghế ngả lưng bên cạnh tôi.
- Ziri , .Ziri đang ngồi ở đó, trên chiếc ghế ngả lưng.
Họ từ (word family)
cùng gốc reclinerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha