Dịch

recliner

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ghế ngả lưng, người ngả lưngdanh từOne who, or that which, reclines.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reclinerDạng gốc (base form)
  2. reclinersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ghế ngả lưng
  1. A chair hinged so that the back can be reclined for comfort.

Ví dụ

  • .Anh ấy đã mua một chiếc ghế ngả lưng đắt tiền.
  • .Yuri đang ngủ trên chiếc ghế ngả lưng bên cạnh tôi.
  • Ziri , .Ziri đang ngồi ở đó, trên chiếc ghế ngả lưng.

AI