reclining
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có thể ngả ra sautính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being reclined, or moved into a more horizontal position.
- Nằm nghiêngtính từkhông so sánh (not comparable)Bending away from the perpendicular; recumbent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recliningDạng gốc (base form)
- recliningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reclining boarddanh từ | danh từ | Tấm ván mà một người ngả lưng vào để tăng cường sự cương cứng của hình thể |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Việc ngả lưng
- The act of one who reclines.
Họ từ (word family)
cùng gốc recliningNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- một chiếc ghế bành có thể ngả ra sau
- Klimt’s , , , 1977.Bức vẽ 'Hai nhân vật nằm nghiêng' của Gustav Klimt đã xuất hiện trở lại sau khi bị mất tích khỏi Bảo tàng Lentos ở Linz hàng thập kỷ, dường như được giấu trong nhà của một cựu trợ lý tại bảo tàng, người đã nghỉ hưu năm 1977.
- .Và rồi tôi tỉnh dậy trên một chiếc ghế bành đang ngả ra sau với một miếng bánh sinh nhật trên ngực.