Dịch

incline

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nghiêng, cúiđộng từngoại động từ (transitive)To bend or move (something) out of a given plane or direction, often the horizontal or vertical.
  2. Dốc, nghiêngđộng từnội động từ (intransitive)To slope.
  3. Có khuynh hướng, thiên vềđộng từnội động từ (intransitive)To tend to do or believe something, or move or be moved in a certain direction, away from a point of view, attitude, etc.
  4. Độ dốc, dốcdanh từA slope.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inclineNguyên thể (infinitive)
  2. inclinesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. inclinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. incliningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • incline to/towards sthcó xu hướng nghiêng về cái gìI incline to the view that we should take no action at this stage.Tôi nghiêng về quan điểm rằng chúng ta không nên hành động vào giai đoạn này.
  • incline to do sthcó xu hướng làm gìThe government is more effective than we incline to think.Chính phủ hoạt động hiệu quả hơn chúng ta thường nghĩ.
  • incline sb to/towards sthkhiến ai có xu hướng nghiêng về cái gìLack of money inclines many young people towards crime.Thiếu tiền khiến nhiều người trẻ dễ sa vào tội phạm.
  • incline sb to do sthkhiến ai có xu hướng làm gìHis obvious sincerity inclined me to trust him.Sự chân thành rõ rệt của anh ấy khiến tôi tin tưởng anh ta.
  • incline your headcúi đầu
  • incline (sth) (to/towards sth)nghiêng (cái gì) (về phía cái gì)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lối vào hầm
  1. Lối vào hầm, cửa hầmA portal of a subway tunnel.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạienclinen
  2. từ tiếng Pháp cổencliner
  3. từ tiếng Latinhinclīnō“incline, tilt”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy phải nghiêng người chống lại những trận gió giật để tránh bị quật ngã trong cơn bão.
  • .Qua nhiều thế kỷ, gió đã làm cho những bức tường của ngôi nhà nông trại nghiêng đi.
  • .Anh ấy có khuynh hướng tin bất cứ điều gì đọc được trên báo.

AI