Dịch

低

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: đây
dī

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. thấp, nhỏtính từHaving a position, height, level, or volume that is not high.
  2. cúi, hạ thấpđộng từTo move something to a lower position, incline, or let droop.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

低
dīđây
Bộ: 人 · nhân (người)7 nét
low; to lower, hang, bend, bow

Cụm từ (phrase)

低下Thấp kém, hạ thấp
低价Giá thấp
低声Hạ giọng, nói nhỏ
低头Cúi đầu
降低Giảm, hạ, hạ thấp
高低Cao thấp
低垂Rủ xuống
压低Hạ thấp, ghìm xuống

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Thấp
  1. beneath

Ví dụ

  • 。Đừng coi thường tao.
  • 。Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống.
  • 。Lúc lên voi, lúc xuống chó.

AI