高
HSK1
Hay gặpHán-Việt: cao
gāo
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- caotính từmeasuring a large distance from top to bottom, or situated far above the ground
- caotính từgreater than average in amount, level, degree, quality, or price
Chữ và bộ thủ (character, radical)
高
gāocao
Bộ: 高 · cao (cao)10 nét
high, tall; lofty, elevated; Kangxi radical 189Cụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
To
- To, vang, lớnloud
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Anh ấy có cao không?
- ?Bạn có thể nhảy cao được bao nhiêu?
- ?Ở đây bạn có hạnh phúc?