sus
A1từ hạn định (determiner)thán từ (interjection)tính từ (adjective)
Hay gặp/sus/nguồn
Dạng gốc:suCủa anh ấy, của cô ấy, của họ, của ngài, của nó
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- của anh ấy, của cô ấy, của họ, của bạntừ hạn địnhA1Possessive determiner for third person or formal second person, used before plural nouns.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a sus espaldas | Sau lưng ai đó | |
| en sus manos | Trong tay ai đó | |
| estar en sus días | Đến kỳ kinh nguyệt, đến tháng | |
| tener sus más y sus menos | Có mặt tốt và mặt xấu, có thăng trầm | |
| a sus piescụm từ | cụm từ | Dưới chân một người |
| a sus órdenes | Sẵn sàng phục vụ bạn | |
| dar con sus huesosđộng từ | động từ | Kết thúc, kết thúc (đi đến nơi nào đó, đặc biệt là nơi không mong muốn) |
| jugar bien sus cartasđộng từ | động từ | Chơi bài tốt |
2 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Tính từ (adjective) 1
Cố lên
- Cố lên, nàoc'mon; attaboy
Ví dụ
- .Bà ấy làm vậy vì muốn kể cho tôi nghe về các cháu của mình.
- .Bạn tôi nói rằng tổ tiên của anh ấy là người Inca.
- .Cô ấy đã thổ lộ mong muốn lại được làm mẹ.
Xuất hiện ở từ khác
- mistrái nghĩaChỉ sở hữu của 'anh ấy/cô ấy/họ/ngài' với danh từ số nhiều.
- nuestrastrái nghĩacủa họ, của các bạn
- sudễ nhầm'sus' là dạng số nhiều của 'su', bắt buộc dùng khi danh từ đi kèm ở số nhiều, không phụ thuộc vào số lượng người sở hữu (ví dụ: 'sus libros' - những cuốn sách của anh ấy).
- tusđồng nghĩaDùng cho ngôi thứ hai trang trọng (usted/ustedes) hoặc ngôi thứ ba số nhiều.