su
A1từ hạn định (determiner)
Hay gặp/su/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- của anh ấy, của cô ấy, của họ, của ngài, của nótừ hạn địnhA1belonging to him, her, it, them, or you (formal)
- khoảng, chừngtừ hạn địnhB2used before a number to express an approximate or significant amount
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- suDạng gốc (base form)
- susSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a su vez | Lần lượt, đến lượt mình | |
| en su lugar | Thay vào đó, đúng vị trí | |
| en su momento | Đúng lúc, đúng thời điểm | |
| por su parte | Về phần mình | |
| que sutừ hạn định | từ hạn định | Dùng theo nghĩa đen, xem que, su |
| a su horatrạng từ | trạng từ | Vào đúng thời điểm, đúng giờ |
| a su airetrạng từ | trạng từ | Làm một việc; làm mọi việc theo cách riêng của mình |
| en su vidatrạng từ | trạng từ | Chưa từng, không bao giờ |
1 nghĩa khác
Từ hạn định (determiner) 1
Dạng lược âm cuối của suyo
- apocopic form of suyo
Ví dụ
- . .Cô ấy là giáo viên tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Tôi là học trò của cô ấy.
- .María đã trộm ống heo tiết kiệm của chính con gái mình.
- .Những trò quái gở của Marcela cũng có khán giả riêng.