Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- của bạn, của các bạn, của anh chịtừ hạn địnhA1Belonging to or connected with the person or people being spoken to.
- điển hình, bình thườngtừ hạn địnhB2Used to mean any typical or familiar person or thing of the kind mentioned.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at your servicecụm giới từ | cụm giới từ | Dùng như một lời giới thiệu lịch sự khi gặp người khác lần đầu tiên |
| do your best | Cố gắng hết sức | |
| it is your turn | Đến lượt bạn | |
| make up your mind | Đưa ra quyết định | |
| take your time | Cứ thong thả | |
| watch your step | Cẩn thận từng bước đi | |
| your average guy | Một gã bình thường | |
| your&từ hạn định | từ hạn định | Thuộc hệ thống của bạn; hệ thống của bạn; liên quan đến hệ thống của bạn |
2 nghĩa khác
Từ hạn định (determiner) 1
Từ viết tắt (contraction) 1
Đó
- Đó, kiaThat; the specified (usually used with a human referent)
Ví dụ
- ?Con chó của bạn bao nhiêu tuổi?
- Chương trình của mọi nhà
- ?Cậu có thấy cái người đằng kia đang làm gì không?
Họ từ (word family)
cùng gốc yourNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiyour
- từ tiếng Anh cổēower
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*iuwar
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- mytrái nghĩachỉ sự sở hữu của người đối diện (của bạn)
- ourdễ nhầmChỉ người đang được nói đến, không dùng để chỉ nhóm có thể gồm cả người nói.
- you'redễ nhầmtính từ sở hữu có nghĩa là "của bạn", phát âm giống hệt "you're" nhưng khác nhau về từ loại và cách dùng
- yoursdễ nhầm‘your’ là tính từ sở hữu, đứng trước danh từ (your book).
- suTiếng Tây Ban Nhatương đương
- tuTiếng Tây Ban Nhatương đương