Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- của chúng tôi, của chúng mìnhtừ hạn địnhA1Belonging to us, excluding the person or people being addressed.
- của chúng tatừ hạn địnhA1Belonging to the speaker and listeners, or stressing a shared connection or experience.
- của chúng tôi, của tatừ hạn địnhA2Belonging to a group, organization, nation, or community the speaker identifies with.
- của chúng ta, của con ngườitừ hạn địnhB1Belonging to people as a whole or to humanity in general.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in our midst | Ở giữa chúng ta | |
| in our opinion | Theo ý kiến chúng tôi | |
| on our behalf | Thay mặt chúng tôi | |
| our daily bread | Cơm ăn áo mặc hằng ngày | |
| our own | Của chính chúng ta | |
| our time | Thời đại chúng ta | |
| Our Fatherdanh từ riêng | danh từ riêng | Chúa; Lạy Chúa Cha |
| -ourhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành các danh từ trừu tượng về trạng thái, chất lượng hoặc hành động có nguồn gốc từ tiếng Latin hoặc tiếng Pháp |
5 nghĩa khác
Từ hạn định (determiner) 4
Động từ (verb) 1
Của các bạn
- Của các bạn, của các anhBelonging to everyone being addressed.
Xuất hiện ở từ khác
- aredễ nhầm"our" là đại từ sở hữu (của chúng tôi), trong giao tiếp tiếng Anh nói tự nhiên thường bị phát âm lướt nghe giống hệt "are".
- hourdễ nhầmĐồng âm hoàn toàn với 'hour' (/aʊər/) nhưng là tính từ sở hữu có nghĩa là 'của chúng tôi/chúng ta'.
- ourselvesdễ nhầmLà tính từ sở hữu (ví dụ: our car), trong khi ourselves là đại từ phản thân hoặc nhấn mạnh.
- usdễ nhầmĐứng trước danh từ để chỉ sở hữu, như `our team`; không thay cho `us` ở vai trò tân ngữ.
- wedễ nhầmTính từ sở hữu, dùng để chỉ sự sở hữu của 'we'.
- nuestraTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc ourNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạioure
- từ tiếng Anh cổūre
- từ tiếng German nguyên thủy*unseraz“of us, our”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có cần chúng tôi giúp không?
- .Chúng ta phải cố gắng cứu vãn hôn nhân vì các con.
- .Hồ sơ an toàn lao động của chúng tôi tại ABC Widgets rất tốt.