Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của anh, của ngươitừ hạn địnhSecond-person singular prevocalic possessive determiner (preconsonantal form: thy).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| to thine own self be truecụm từ | cụm từ | Hãy là chính mình; hãy thành thật với chính mình; không tham gia vào việc tự lừa dối |
1 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 1
Của ngươi
- Second-person singular possessive pronoun; yours.
Ví dụ
- oxe , : , : giuen , .Bò của ngươi sẽ bị giết trước mắt ngươi mà ngươi không được ăn; lừa của ngươi sẽ bị cướp đoạt ngay trước mặt ngươi và chẳng được trả lại; cừu của ngươi sẽ bị trao cho kẻ thù mà không ai giải cứu.
- / 1699Nhưng nếu tôi làm xong việc nhà và bạn cũng làm xong việc của bạn / Thì đêm nay chúng ta sẽ tiệc tùng như thể đang ở năm 1699
- bố anh hay chú anh
Họ từ (word family)
cùng gốc thineNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạithyn
- từ tiếng Anh cổþīn
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*þīn