Nghĩa chính
- Vì vậyliên từOnly used in for thy, for-thy, which is an alternative form of forthy (“because, therefore”).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beggar-thy-neighbortính từ | tính từ | Chính sách kinh tế có lợi cho lợi ích trong nước với tổng chi phí lớn hơn đối với nền kinh tế của các đối tác thương mại |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiþi
- từ tiếng Anh cổþīn
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*þīn
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc thyVí dụ
- : , , .Vì vậy nó mang đến: đưa chúng ta gần hơn với thần thánh là vô nghĩa, Daya, nếu không phải là sự báng bổ
- , .Chúng tôi ngưỡng mộ thánh giá của ngài, hỡi Chúa.
- .Cô ấy đừng hủy hoại hôn nhân của ngươi.