Dịch

thy

C2liên từ (conjunction)

Nghĩa chính

  1. Vì vậyliên từOnly used in for thy, for-thy, which is an alternative form of forthy (“because, therefore”).

Cụm từ (phrase)

beggar-thy-neighbortính từChính sách kinh tế có lợi cho lợi ích trong nước với tổng chi phí lớn hơn đối với nền kinh tế của các đối tác thương mại

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiþi
  2. từ tiếng Anh cổþīn
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þīn

Ví dụ

  • : , , .Vì vậy nó mang đến: đưa chúng ta gần hơn với thần thánh là vô nghĩa, Daya, nếu không phải là sự báng bổ
  • , .Chúng tôi ngưỡng mộ thánh giá của ngài, hỡi Chúa.
  • .Cô ấy đừng hủy hoại hôn nhân của ngươi.

AI