Dịch

así que

A2liên từ (conjunction)
Hay gặp
/aˈsi ke/

Nghĩa chính

  1. vì vậy, cho nênliên từA2Used to connect two statements, with the second presenting a result of the first.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

así que asíĐồng nghĩa với así como así
así que nadaThế thôi, vậy là xong
así que asadoĐồng nghĩa với así como así
así que asáĐồng nghĩa với así como así

AI