por lo que
liên từ (conjunction)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dùng theo nghĩa đen, xem por, lo, queliên từUsed other than figuratively or idiomatically: see por, lo, que.
- Do đóliên từso, consequently, therefore
- Xa nhưliên từas far as
- Tại sao, để làm gìtrạng từwhy, what for
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| por lo que sé | Theo tôi biết, theo như tôi biết | |
| por lo que parecetrạng từ | trạng từ | Bởi vẻ ngoài của sự vật; dường như |
| por lo que más quieres | Làm ơn, vì lòng thương | |
| por lo que sepacụm từ | cụm từ | Theo như người ta biết |
| por lo que se sepacụm từ | cụm từ | Theo như người ta biết |
| por lo que respecta agiới từ | giới từ | Khi nói đến; về; đối với |
| por lo que veo | Theo như tôi thấy | |
| por lo que dices | Theo lời cậu kể |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Vì cái gì
- Vì cái gì, từ cái gì, về cái gì, bởi cái gì, qua cái gìfor what, from what, about what, by what, because of what, through what
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , ¿?