Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Xưng hô bằng từ 'thee'động từngoại động từ (transitive)To address (a person) using the pronoun thee.
- Dùng từ 'thee'động từnội động từ (intransitive)To use the word thee.
- Chữ ⟨(⟩, ký hiệu âm /ð/ trong tốc ký Pitmandanh từThe letter ⟨(⟩, which stands for the th sound /ð/ in Pitman shorthand.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- theeNguyên thể (infinitive)
- theesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- theedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- theeingPhân từ I (present participle)
- thyself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)
Phản thân không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| me and theedanh từ | danh từ | Tôi và bạn |
| fuck theethán từ | thán từ | Chết tiệt bạn |
| thee and medanh từ | danh từ | Hai mươi ba |
| get thee behind mecụm từ | cụm từ | Đừng cám dỗ hay hành hạ tôi; Tôi từ chối bạn, những tuyên bố của bạn, hoặc niềm tin của bạn |
| for me and not for theecụm giới từ | cụm giới từ | Đối với một nhóm người nhưng không phải một nhóm khác; thu hút sự chú ý đến đạo đức giả hoặc một chính sách bất công |
| fare thee wellcụm từ, danh từ | cụm từ, danh từ | Tạm biệt |
| thee senđại từ | đại từ | Bản thân bạn |
| claw me, claw theecụm từ | cụm từ | Bạn gãi lưng tôi và tôi sẽ gãi lưng bạn |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đại từ (pronoun) 2
Mạo từ (article) 1
Phát triển
- nội động từ (intransitive)Phát triển, thịnh vượngTo thrive; prosper.
Họ từ (word family)
cùng gốc theeNguồn gốc (etymology)
đại từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiþe
- từ tiếng Anh cổþē“thee”
- từ tiếng German nguyên thủy*þiz“thee”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạitheen“to increase, prosper, flourish”
- từ tiếng Anh cổþēon“to thrive, prosper, flourish, grow”
- từ tiếng German nguyên thủy*þinhaną“to thrive, succeed”
Ví dụ
- , . , , , purple-headed ( , ) "" "" .Bạn muốn nghe lời Chúa, và được thách thức ra ngoài để thay đổi thế giới. Thay vào đó, suốt năm ngày Chủ nhật liên tiếp, bạn cứ lải nhải về những ngọn núi đầu tím (điều này hơi quá sức tưởng tượng, vì bạn sống ở East Anglia) và dùng từ 'theeing' và 'thouing' khắp mọi nơi.
- , .Chúc ngươi vạn sự tốt lành, cũng như mong muốn trong tâm trí ngươi.
- , , / , ! / , / ; / , / .Hãy đến đây, hỡi người Lữ hành vô danh, Người mà tôi vẫn hằng giữ trong lòng nhưng chẳng thể nhìn thấy! Bạn đồng hành của tôi đã đi hết, Và tôi bị bỏ lại một mình với Người; Với Người tôi định ở lại suốt đêm, Và vật lộn cho đến khi bình minh ló rạng.