Dịch

thee

C2động từ (verb)danh từ (noun)đại từ (pronoun)mạo từ (article)
UK/ðiː/US/ði/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Xưng hô bằng từ 'thee'động từngoại động từ (transitive)To address (a person) using the pronoun thee.
  2. Dùng từ 'thee'động từnội động từ (intransitive)To use the word thee.
  3. Chữ ⟨(⟩, ký hiệu âm /ð/ trong tốc ký Pitmandanh từThe letter ⟨(⟩, which stands for the th sound /ð/ in Pitman shorthand.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. theeNguyên thể (infinitive)
  2. theesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. theedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. theeingPhân từ I (present participle)
  5. thyself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)

Phản thân không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

me and theedanh từTôi và bạn
fuck theethán từChết tiệt bạn
thee and medanh từHai mươi ba
get thee behind mecụm từĐừng cám dỗ hay hành hạ tôi; Tôi từ chối bạn, những tuyên bố của bạn, hoặc niềm tin của bạn
for me and not for theecụm giới từĐối với một nhóm người nhưng không phải một nhóm khác; thu hút sự chú ý đến đạo đức giả hoặc một chính sách bất công
fare thee wellcụm từ, danh từTạm biệt
thee senđại từBản thân bạn
claw me, claw theecụm từBạn gãi lưng tôi và tôi sẽ gãi lưng bạn

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đại từ (pronoun) 2
Mạo từ (article) 1
Phát triển
  1. nội động từ (intransitive)Phát triển, thịnh vượngTo thrive; prosper.

Nguồn gốc (etymology)

đại từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiþe
  2. từ tiếng Anh cổþē“thee”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*þiz“thee”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitheen“to increase, prosper, flourish”
  2. từ tiếng Anh cổþēon“to thrive, prosper, flourish, grow”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*þinhaną“to thrive, succeed”

Ví dụ

  • , . , , , purple-headed ( , ) "" "" .Bạn muốn nghe lời Chúa, và được thách thức ra ngoài để thay đổi thế giới. Thay vào đó, suốt năm ngày Chủ nhật liên tiếp, bạn cứ lải nhải về những ngọn núi đầu tím (điều này hơi quá sức tưởng tượng, vì bạn sống ở East Anglia) và dùng từ 'theeing' và 'thouing' khắp mọi nơi.
  • , .Chúc ngươi vạn sự tốt lành, cũng như mong muốn trong tâm trí ngươi.
  • , , / , ! / , / ; / , / .Hãy đến đây, hỡi người Lữ hành vô danh, Người mà tôi vẫn hằng giữ trong lòng nhưng chẳng thể nhìn thấy! Bạn đồng hành của tôi đã đi hết, Và tôi bị bỏ lại một mình với Người; Với Người tôi định ở lại suốt đêm, Và vật lộn cho đến khi bình minh ló rạng.

AI