Dịch

于是

於是
HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: vu thị
yú shì

Nghĩa chính

  1. vì vậy, thế là, do đó.Used to introduce a result or what follows next after an earlier event or statement.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

于
yúvu
Bộ: 二 · nhị (hai)3 nét
in, on, at; go to; surname
是
shìthị
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)9 nét
indeed, yes, right; to be; demonstrative pronoun, this, that

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , 。Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã.

AI