Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- chính chúng ta, chúng ta, chính mìnhđại từA2phản thân (reflexive)Used as the object of a verb or preposition when the group including the speaker is also the subject.
- tự chúng ta, chính chúng tađại từA2Used to emphasize that the group including the speaker does something themselves without others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ourselvesDạng gốc (base form)
- case of we (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)
Phản thân không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by ourselves | Tự chúng tôi làm | |
| enjoy ourselves | Vui chơi thỏa thích | |
| keep to ourselves | Giữ kín chuyện | |
| see for ourselves | Tận mắt chứng kiến | |
| suit ourselves | Tùy ý mình | |
| between ourselvescụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với between you and me |
2 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 2
Chính các bạn
- Chính các bạn, chính mọi ngườiReferring to everyone being addressed.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng ta đừng tự trách móc bản thân vì chuyện này nữa.
- .Chúng ta nên tự mình làm việc đó.
- , . .Nào các con, cô sẽ không giúp câu tiếp theo đâu. Chúng ta phải tự mình giải bài này được chứ.
Xuất hiện ở từ khác
- nosTiếng Tây Ban Nhatương đương