Dịch

ourselves

A2đại từ (pronoun)
Hay gặp
UK/ɑːˈsɛlvz/US/aʊɚˈsɛlvz/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. chính chúng ta, chúng ta, chính mìnhđại từA2phản thân (reflexive)Used as the object of a verb or preposition when the group including the speaker is also the subject.
  2. tự chúng ta, chính chúng tađại từA2Used to emphasize that the group including the speaker does something themselves without others.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ourselvesDạng gốc (base form)
  2. case of we (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)

Phản thân không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

by ourselvesTự chúng tôi làm
enjoy ourselvesVui chơi thỏa thích
keep to ourselvesGiữ kín chuyện
see for ourselvesTận mắt chứng kiến
suit ourselvesTùy ý mình
between ourselvescụm giới từĐồng nghĩa với between you and me

2 nghĩa khác

Đại từ (pronoun) 2
Chính các bạn
  1. Chính các bạn, chính mọi ngườiReferring to everyone being addressed.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Chúng ta đừng tự trách móc bản thân vì chuyện này nữa.
  • .Chúng ta nên tự mình làm việc đó.
  • , . .Nào các con, cô sẽ không giúp câu tiếp theo đâu. Chúng ta phải tự mình giải bài này được chứ.

AI