nos
A1đại từ (pronoun)danh từ (noun)
Hay gặp/nos/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- chúng tôi, chúng ta.A1The accusative form of nosotros: us, used as a direct object or after a preposition.
- cho chúng tôi, cho chúng ta.A1The dative form of nosotros, marking a recipient or affected person: to us, for us.
- tự mình, lẫn nhau.A1Reflexive or reflexive form of nosotros: ourselves, or each other when the subjects act for one another.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nos vemos | Hẹn gặp lại | |
| nos afecta | Ảnh hưởng đến chúng ta | |
| nos ayudan | Giúp chúng ta | |
| nos damos cuenta de | Nhận ra | |
| nos entendemos | Hiểu nhau; hợp nhau | |
| nos hacen falta | Chúng ta cần | |
| nos necesitan | Cần chúng ta | |
| nos toca | Đến lượt chúng ta; chúng ta phải |
3 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 2
Danh từ (noun) 1
Ta
- Ta, trẫmfirst person (except in vocative, and in the oblique it requires a preposition); I (singular; compare vos)
Họ từ (word family)
cùng gốc nosNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Có điều gì đó hoàn toàn không ổn đối với chúng tôi trong tất cả chuyện này.
- .Điều này sẽ là động lực thúc đẩy Lorenzo và tôi.
- .Elena cam đoan với chúng tôi rằng sẽ gặp bạn ở đây.