Dịch

him

A1đại từ (pronoun)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. anh ấy, ông ấyđại từA1The object form of he, used as a direct object after a verb such as see, love, or help.
  2. anh ấy, ông ấyđại từA1The object form of he, used after a preposition such as with, for, or about.
  3. anh ấy, ông ấyđại từA1The object form of he, used as an indirect object, often after give, send, or tell.
  4. anh ấy, chính là anh ấyđại từA1Used alone, for emphasis or to explain a noun, and sometimes after be to identify a known male.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. himDạng gốc (base form)
  2. himsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

as for himCòn về phần anh ấy
because of himVì anh ấy
good for himMừng cho anh ấy
like himGiống như anh ấy
thanks to himNhờ có anh ấy
that's himChính là anh ấy
about himVề anh ấy
between him and someoneGiữa anh ấy và một người khác

5 nghĩa khác

Đại từ (pronoun) 4
Danh từ (noun) 1
Anh ấy
  1. Anh ấy, ông ấy, hắnAs a grammatical subject or object when joined with a conjunction.
  2. Anh ấy, ông ấy, hắnWith nominative effect: he, especially as a predicate after be, or following a preposition.

Ví dụ

  • ‘ . .’‘Anh ấy có cài nút ở ngực. Tôi thấy anh ấy đặt nó ở đó.”
  • ; .Nàng không có tâm trạng trò chuyện với ai ngoài chàng; nhưng đối với chàng, nàng hầu như chẳng đủ can đảm để mở lời.
  • ?Bạn nợ anh ta cái gì?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihim
  2. từ tiếng Anh cổhim
  3. từ tiếng German nguyên thủy*himmai“to this, to this one”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI