Dịch

él

A1giống đực (masculine)đại từ (pronoun)
Hay gặp
/ˈel/nguồn

Nghĩa chính

  1. anh ấy, ông ấy, cậu ấyđại từA1used as the subject or after a preposition to refer to a man, boy, or male person already mentioned
  2. nó, đóđại từA2used after a preposition to refer to a masculine thing or animal already mentioned

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. élDạng gốc (base form)
  2. ellasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. ellosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. ellaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

él tambiénAnh ấy cũng vậy
con élChưa có nghĩa
él mismoChưa có nghĩa
en élChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy đã làm việc tất cả các ngày trừ Chủ nhật.
  • .Anh ấy thích quần vợt hơn bóng rổ.
  • .Bố tôi luôn tự tay nướng bánh mì cho chúng tôi.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI