Dịch

他

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: tha
tā

Nghĩa chính

  1. anh ấy, ông ấy, nóđại từhe, him (third-person singular pronoun, usually male)
  2. kháctính từother, another (bound form used in compounds)

Chữ và bộ thủ (character, radical)

他
tātha
Bộ: 人 · nhân (người)5 nét
other, another; he, she, it

Cụm từ (phrase)

他人Người khác
他乡Quê người
他自己Chính anh ấy
和他Với anh ấy
他们Họ, bọn họ, chúng nó
他日Ngày khác, mai sau
其他Khác, cái khác
同他Cùng với anh ấy

Ví dụ

  • 。Anh ấy đang khóc.
  • ?Anh ấy là ai?
  • ?Anh ấy là ai?

AI