Dịch

he

A1đại từ (pronoun)từ hạn định (determiner)danh từ (noun)thán từ (interjection)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. anh ấy, ông ấy, cậu ấy, hắnđại từA1used as the subject of a verb to refer to a male person or animal that has already been mentioned
  2. người đó, họđại từB1used to refer to a person when their gender is unknown or not important
  3. con đực, giống đựcdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a male animal

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. heDạng gốc (base form)
  2. hesSố nhiều (plural)
  3. himself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)

Phản thân không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

he himselfChính anh ấy
he or sheđại từAnh ấy hoặc cô ấy; được sử dụng như một tài liệu tham khảo trung lập về giới tính cho ngôi thứ ba số ít
he whoNgười mà
he'stừ viết tắtAnh ấy là, anh ấy đang
he/sheđại từAnh ấy hoặc cô ấy; số ít trong số họ, được sử dụng như một tài liệu tham khảo trung lập về giới tính cho ngôi thứ ba số ít
she/heđại từCô ấy hoặc anh ấy; số ít trong số họ, được sử dụng như một tham chiếu trung tính về giới tính (nhị phân) cho ngôi thứ ba số ít
that's what he saidcụm từĐó là những gì cô ấy nói tương đương với nam giới, trong đó trò đùa thu hút sự chú ý đến điều gì đó mà một người tình nam có thể nói
he he hethán từTiếng cười

7 nghĩa khác

Đại từ (pronoun) 1
Từ hạn định (determiner) 1
Danh từ (noun) 4
Thán từ (interjection) 1
Chàng
  1. Chàng, ôngA genderless object regarded as masculine, such as certain stars or planets (e.g. Sun, Mercury, Mars, Jupiter) or certain ships.

Ví dụ

  • " Rausand .""Chính là hắn ta mà chúng ta đã thấy dấu vết ở dưới đồi Rausand."
  • , ‘ ’ ‘ ’, ‘’ , ‘’ ‘’. , .Đầu tiên, để tránh việc dùng cụm ‘anh ấy hoặc cô ấy’ và ‘của anh ấy hoặc của cô ấy’ quá rườm rà, cũng như từ ‘họ’ sai ngữ pháp khi dùng ở số ít, tôi chủ yếu giữ cách nói ‘anh ấy’ hoặc ‘của anh ấy’. Tôi hy vọng điều này sẽ được hiểu theo nghĩa trung tính về giới tính, không mang tính định kiến.
  • [= ] […]Nó [= con tàu Bismarck] được chế tạo để thống trị những con sóng trên khắp bảy đại dương […]

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Anh ấy
Người đó
Hì hì
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihe
  2. từ tiếng Anh cổhē
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hiʀ

AI