Nghĩa chính
- Anh ấy hoặc cô ấy; được sử dụng như một tài liệu tham khảo trung lập về giới tính cho ngôi thứ ba số ítđại từHe or she; used as a gender-neutral reference to the third person singular.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- he or sheDạng gốc (base form)
- they (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Xuất hiện ở từ khác
- hekết hợpngười đó (bất kể nam hay nữ)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- : , , , , , , , .
- .
- .