Dịch

夫

Hán-Việt: phu
fū

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Chồnghusband
  2. Người đàn ôngman
  3. Phu, lao động chân taymanual worker
  4. Phu, dân phuconscripted laborer (old)

Chữ và bộ thủ (character, radical)

夫
fūphu
Bộ: 大 · đại (to lớn)4 nét
man, male adult, husband; those

Cụm từ (phrase)

丈夫Chồng
夫人Quý bà, phu nhân
夫妻俩Hai vợ chồng
当丈夫Làm chồng
尊夫人Lệnh phu nhân
大使夫人Phu nhân đại sứ
夫妻之间Giữa vợ chồng
总统夫人Phu nhân tổng thống

4 nghĩa khác

Nghĩa 4
Này
  1. Này, đó, ấy(classical) this, that

Ví dụ

  • 。Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.
  • 。Chồng cô ấy là một đầu bếp xuất sắc.
  • 。Chúng ta là vợ chồng.

AI