Dịch

ji

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)thán từ (interjection)
/ˈxi/

Nghĩa chính

  1. Chữ cái Hy Lạp chidanh từchi; the Greek letter Χ, χ
  2. Hi hi, hô hôthán từhe (denotes laughter)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jiDạng gốc (base form)
  2. jíesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ¡, , , , , , !Ôi, bây giờ tôi cảm thấy gió thổi, ji, ji, ji, ji, ji!
  • Wang , .Wang Lao Ji không phải là bia, mà là trà.

AI