Nghĩa chính
- bản thân họ, chính họ, tự họđại từA2phản thân (reflexive)used as the reflexive or emphatic form of 'they' referring to two or more people or things
- chính mình, tự mình, bản thân người đóđại từB1phản thân (reflexive)used referring to a single person whose gender is unspecified or after words like 'everyone' or 'someone'
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- themselvesDạng gốc (base form)
- of they (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)
Phản thân không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be themselves | Sống thật với chính mình | |
| by themselves | Tự lực, một mình họ | |
| for themselves | Cho chính mình | |
| keep to themselves | Sống khép kín | |
| speak for themselves | Tự nói lên tất cả | |
| think for themselves | Tự suy nghĩ độc lập | |
| in and of themselvescụm giới từ | cụm giới từ | Tự mình; về bản chất nội tại hoặc vốn có của chúng mà không xem xét các yếu tố bên ngoài; về bản chất |
| heaven helps those who help themselvescụm từ | cụm từ | Câu châm ngôn khuyến khích mọi người cố gắng giải quyết vấn đề của chính họ |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Họ đã bắt tay với đảng Tự do.
- .Bất cứ ai đã lấy trộm điện thoại của tôi xin vui lòng tự ra mặt.
- 2013.Họ đã tự sát vào năm 2013.
Xuất hiện ở từ khác
- mismosTiếng Tây Ban Nhatương đương