Dịch

herself

A2giống cái (feminine)đại từ (pronoun)
Hay gặp
UK/hɜːˈsɛlf/US/hɝˈsɛlf/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. bản thân cô ấy, cô ấy tựđại từA2reflexive pronoun referring to a female subject or object, e.g., she hurt herself.
  2. chính cô ấy, đích thân cô ấyđại từA2intensifier pronoun used to emphasize a female subject or object, e.g., she herself did it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. herselfDạng gốc (base form)
  2. she (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)
  3. himself (bất quy tắc)Giống đực (masculine)
  4. themself (bất quy tắc)Số ít (singular)
  5. themselves (bất quy tắc)Số ít (singular)

Phản thân, giống đực, số ít và số ít không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

all by herselfHoàn toàn một mình
by herselfTự mình
keep to herselfSống khép kín
proud of herselfTự hào về bản thân
see for herselfTận mắt chứng kiến
him/herselfđại từChính mình hoặc chính mình; số ít của chính chúng, được sử dụng như một tham chiếu phản ánh và trung tính về giới tính đối với ngôi thứ ba số ít
every woman for herselfcụm từBiểu hiện sự thờ ơ: mọi phụ nữ nên quên đi tình đồng chí và tự cứu lấy mình
she threw herself away on a scoundrelcụm từCô ta lấy một tên vô lại thật là phí cả cuộc đời

1 nghĩa khác

Đại từ (pronoun) 1
Bà chủ
  1. Bà chủ, phu nhân, bà ấyThe subject or non-reflexive object of a predicate; she (used of upper-class ladies, or sarcastically, of women who imagine themselves to be more important than others)

Nguồn gốc (etymology)

her#Pronoun-self

Ví dụ

  • .Cô ấy đã tự làm mình bị thương.
  • .Bản thân cô ấy cũng bị thương.
  • ?Sáng nay bạn đã gặp bà chủ chưa?

AI