Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- bản thân cô ấy, cô ấy tựđại từA2reflexive pronoun referring to a female subject or object, e.g., she hurt herself.
- chính cô ấy, đích thân cô ấyđại từA2intensifier pronoun used to emphasize a female subject or object, e.g., she herself did it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- herselfDạng gốc (base form)
- she (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)
- himself (bất quy tắc)Giống đực (masculine)
- themself (bất quy tắc)Số ít (singular)
- themselves (bất quy tắc)Số ít (singular)
Phản thân, giống đực, số ít và số ít không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| all by herself | Hoàn toàn một mình | |
| by herself | Tự mình | |
| keep to herself | Sống khép kín | |
| proud of herself | Tự hào về bản thân | |
| see for herself | Tận mắt chứng kiến | |
| him/herselfđại từ | đại từ | Chính mình hoặc chính mình; số ít của chính chúng, được sử dụng như một tham chiếu phản ánh và trung tính về giới tính đối với ngôi thứ ba số ít |
| every woman for herselfcụm từ | cụm từ | Biểu hiện sự thờ ơ: mọi phụ nữ nên quên đi tình đồng chí và tự cứu lấy mình |
| she threw herself away on a scoundrelcụm từ | cụm từ | Cô ta lấy một tên vô lại thật là phí cả cuộc đời |
1 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 1
Bà chủ
- Bà chủ, phu nhân, bà ấyThe subject or non-reflexive object of a predicate; she (used of upper-class ladies, or sarcastically, of women who imagine themselves to be more important than others)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
her#Pronoun-self
Ví dụ
- .Cô ấy đã tự làm mình bị thương.
- .Bản thân cô ấy cũng bị thương.
- ?Sáng nay bạn đã gặp bà chủ chưa?